hồng hộc

Học thuật
Thân thiện
hồng hộc

Chạy lên cầu thang, anh ấy thở hồng hộc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thở nhanh mạnh, hổn hển: Dùng để miêu tả trạng thái thở gấp gáp, mạnh mẽ liên tục do vận động quá sức hoặc xúc động mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chạy vội quá, thở hồng hộc.
    • Sau khi leo hết cầu thang, anh ấy đứng hồng hộccửa.
    • Nghe tin dữ, lòng hồng hộc lo sợ. (Cách dùng ẩn dụ, miêu tả nhịp tim đập nhanh mạnh lo lắng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồng hộc" thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động hô hấp như "thở", hoặc dùng để bổ nghĩa cho trạng thái của chủ thể.
    • Tiếng thở hồng hộc vang lên trong đêm tĩnh mịch.
  • Có thể dùng để miêu tả trạng thái tinh thần căng thẳng, hồi hộp đến mức tim đập mạnh như đang thở gấp.
    • Trái tim hồng hộc chờ đợi kết quả.
Biến thể từ gần giống
  • Hổn hển (tính từ): Thở gấp ngắt quãng mệt, gần nghĩa với "hồng hộc".
  • Hồi hộp (tính từ): Trạng thái lo lắng, bồn chồn chờ đợi, có thể dẫn đến cảm giác tim đập mạnh.
  • Gấp gáp (tính từ): Vội vàng, khẩn trương, có thể liên quan đến nguyên nhân gây thở "hồng hộc".
Từ đồng nghĩa
  • Hổn hển: Thở gấp, dốc sức.
  • Thở dốc: Thở mạnh nhanh mệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy hồng hộc": Cụm từ thường dùng, miêu tả vừa chạy vừa thở hổn hển.
    • chạy hồng hộc từ đầu ngõ vào để báo tin.
  • "Tim đập hồng hộc": Thành ngữ miêu tả nhịp tim đập nhanh mạnh xúc động, sợ hãi hoặc hồi hộp.
    • Đứng trước đám đông, tim cậu ấy đập hồng hộc.
hồng hộc

Chạy lên cầu thang, anh ấy thở hồng hộc.

  1. Nói thở nhanh mạnh: Chạy vội quá, thở hồng hộc.
  2. Ngỗng trời ngan trời.